Nghĩa của từ "Bundt cake" trong tiếng Việt

"Bundt cake" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Bundt cake

US /bʌnt keɪk/
UK /bʌnt keɪk/
"Bundt cake" picture

Danh từ

bánh Bundt, bánh Bundt

a type of cake baked in a Bundt pan, which gives it a distinctive fluted ring shape

Ví dụ:
She baked a delicious chocolate Bundt cake for the party.
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh Bundt sô cô la ngon tuyệt cho bữa tiệc.
The recipe for this lemon Bundt cake is quite simple.
Công thức làm bánh Bundt chanh này khá đơn giản.